Hệ thống mã tổ chức phát hành thẻ

Danh sách mã BIN đã cấp đến ngày 31/12/2011 và đang được sử dụng

(Đính kèm Công văn số  03/NHNN-TT ngày 03/01/2012 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

 

STT

Tên Tổ chức phát hành thẻ

Mã BIN

1

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương

970400

2

Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long

970401

3

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Th­ương tín

970403

4

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

970405

5

Ngân hàng TMCP Đông Á

970406

6

Ngân hàng TMCP Kỹ thư­ơng

970407

7

Ngân hàng TMCP Dầu Khí Toàn Cầu

970408

8

Ngân hàng TMCP Bắc Á

970409

9

Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered

970410

10

Ngân hàng TMCP Phương Tây

970412

11

Ngân hàng TMCP Đại D­ương

970414

12

Ngân hàng TMCP Công thư­ơng Việt Nam

970415

13

Ngân hàng TMCP Á Châu

970416

14

Ngân hàng TMCP Phư­ơng Nam

970417

15

Ngân hàng Đầu tư­ và Phát triển Việt Nam

970418

16

Ngân hàng TMCP Nam Việt

970419

17

Ngân hàng TMCP Đại Á

970420

18

Ngân hàng liên doanh Việt Nga

970421

19

Ngân hàng TMCP Quân Đội

970422

20

Ngân hàng TMCP Tiên Phong

970423

21

Ngân hàng liên doanh Shinhanvina

970424

22

Ngân hàng TMCP An Bình

970425

23

Ngân hàng TMCP Hàng Hải

970426

24

Ngân hàng TMCP Việt Á

970427

25

Ngân hàng TMCP Nam Á

970428

26

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (*)

970429,

970450

27

Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex

970430

28

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam

970431

29

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

970432

30

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín

970433

31

Ngân hàng TNHH Indovina

970434

32

Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

970435

33

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

970436

34

Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà TP.HCM

970437

35

Ngân hàng TMCP Bảo Việt

970438

36

Ngân hàng liên doanh VID PUBLIC BANK

970439

37

Ngân hàng TMCP Đông Nam Á

970440

38

Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam

970441

39

Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam

970442

40

Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội

970443

41

Ngân hàng TMCP Đại Tín

970444

42

Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội

970445

43

Quỹ Tín dụng nhân dân Trung ương

970446

44

Ngân hàng TMCP Phương Đông

970448

45

Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt (**)

970449,

970402

46

Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông

970451

47

Ngân hàng TMCP Kiên Long

970452

 

Ghi chú:

(*): Ngân hàng TMCP Sài Gòn được hợp nhất từ 03 ngân hàng TMCP: Sài Gòn (970429), Đệ Nhất (970450) và Việt Nam Tín Nghĩa theo Quyết định số 2716/QĐ-NHNN của Thống đốc NHNN ngày 26/12/2011.

(**): Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt được hình thành từ việc sáp nhập Ngân hàng TMCP Liên Việt (970449) với Công ty Dịch vụ tiết kiệm bưu điện (970402).

Comments